Chống ăn mòn và han rỉ, tuổi thọ cao gấp 4 lần so với tôn kẽm thông thường — đó là chỗ đứng của tôn Đông Á, mà nhiều nơi còn viết là tôle Đông Á. Khi nhu cầu sử dụng tôn tăng, việc tìm hiểu thông tin về giá cả, chất lượng và quy cách sản phẩm trở nên rất quan trọng. Dưới đây là bảng báo giá Tôn Đông Á các loại được Lộc Hiếu Phát cập nhật mới nhất tới quý khách.
Trả lời nhanh: giá tôn Đông Á tại Lộc Hiếu Phát chạy từ 50.000đ đến 144.000đ mỗi mét dài khổ 1,07m, tuỳ dòng sản phẩm và độ dày. Rẻ nhất là tôn lạnh màu 3 dem; cao nhất là tôn PU cách nhiệt 5 dem. Bốn bảng bên dưới ghi rõ từng dòng.
Bảng giá tôn Đông Á các loại
Đây là thông tin đầy đủ về báo giá tôn Đông Á mà chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng:
Bấm Gọi Nhận Giá Ưu Đãi
Tôn kẽm Đông Á
| BẢNG GIÁ TÔN KẼM ĐÔNG Á | ||
|---|---|---|
| Độ dày (kg/m) | Trọng lượng (Khổ 1.07m) | Đơn giá |
| 3 dem | 1,98 | 60.000 |
| 3.5 dem | 2.7 | 65.000 |
| 4.0 dem | 3.4 | 86.000 |
| 4.5 dem | 3.9 | 90.000 |
| 5 dem | 4,33 | 97.000 |
Tôn cán sóng Đông Á
| TÔN CÁN SÓNG NGÓI | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (khổ 1.07m) |
|---|---|---|
| Độ dày in trên tôn | ||
| Đông Á 0.30mm | 2.3 kg/m | 60.000 |
| Đông Á 0.35mm | 2.7kg/m | 72.000 |
| Đông Á 0.40mm | 3.4kg/m | 82.000 |
| Đông Á 0.45mm | 3.9kg/m | 91.000 |
| Đông Á 0.50mm | 4.4kg/m | 102.000 |

>>> Xem thêm: Cập nhật giá tôn 4 zem các thương hiệu khác
Tôn cách âm cách nhiệt PU thương hiệu Đông Á
| TÔN CÁCH ÂM CÁCH NHIỆT PU THƯƠNG HIỆU ĐÔNG Á (Bao gồm cán Pu cách âm cách nhiệt 5/ 9 sóng vuông của thương hiệu Đông Á) | ||
|---|---|---|
| Quy cách sóng tôn | Diễn giải | Đơn giá/VNĐ/m |
| Tôn cách nhiệt Đông Á 0.30mm | Mút Pu cách nhiệt dày 16-18ly | 99.000đ/m |
| Tôn cách nhiệt Đông Á 0.35mm | 112.000đ/m | |
| Tôn cách nhiệt Đông Á 0.40mm | 120.000đ/m | |
| Tôn cách nhiệt Đông Á 0.45mm | 132.000đ/m | |
| Tôn cách nhiệt Đông Á 0.50mm | 144.000đ/m | |
| Tôn dán Mút PE- OPP cho tôn 5, 9 sóng vuông | PE-OPP 5ly | 16.000đ/m |
| PE-OPP 10ly | 20.000đ/m | |
| PE-OPP 15ly | 29.000đ/m | |
| PE-OPP 20ly | 40.000đ/m | |
| PE-OPP 25ly | 50.000đ/m | |
| PE-OPP 30ly | 60.000đ/m |
Tôn lạnh màu Đông Á
| TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (khổ 1.07m) |
|---|---|---|
| Độ dày in trên tôn | ||
| Đông Á 0.30mm | 2.3 kg/m | 50.000 |
| Đông Á 0.35mm | 2.7kg/m | 62.000 |
| Đông Á 0.40mm | 3.4kg/m | 72.000 |
| Đông Á 0.45mm | 3.9kg/m | 81.000 |
| Đông Á 0.50mm | 4.4kg/m | 92.000 |

Tôn Đông Á 4 dem, 4,5 dem, 5 dem là dày bao nhiêu, giá bao nhiêu?
Một dem bằng một zem, và bằng 0,1 mm. Tôn 4 dem là tôn dày 0,40 mm, tôn 4,5 dem là 0,45 mm, tôn 5 dem là 0,50 mm.
Đây là lý do bốn bảng giá phía trên trông như dùng hai hệ đo khác nhau. Bảng tôn kẽm ghi theo cách người mua hay hỏi: 3 dem, 4 dem, 5 dem. Ba bảng còn lại ghi theo con số in trên tấm tôn: 0.30mm, 0.40mm, 0.50mm. Cùng một độ dày, hai cách gọi.
| Dem (zem) | Độ dày | Tôn kẽm | Tôn cán sóng ngói | Tôn lạnh màu | Tôn PU cách nhiệt |
| 3 dem | 0,30 mm | 60.000 | 60.000 | 50.000 | 99.000 |
| 3,5 dem | 0,35 mm | 65.000 | 72.000 | 62.000 | 112.000 |
| 4 dem | 0,40 mm | 86.000 | 82.000 | 72.000 | 120.000 |
| 4,5 dem | 0,45 mm | 90.000 | 91.000 | 81.000 | 132.000 |
| 5 dem | 0,50 mm | 97.000 | 102.000 | 92.000 | 144.000 |
| Đơn giá đồng mỗi mét dài, khổ 1,07m. Số lấy từ bốn bảng phía trên. | |||||
Riêng chữ “ly” thì tuỳ chỗ mà hiểu. Ở bảng tôn PU phía trên, “PE-OPP 5ly” là lớp mút dày 5 mm. Nhưng khi khách gọi hỏi “tôn 5 ly”, gần như luôn là 5 zem, tức 0,50 mm, bởi tôn lợp mái không có loại dày 5 mm.
Chọn mấy dem cho đủ còn tuỳ khẩu độ xà gồ và vùng gió. Quý khách xem mục mấy dem, mấy zem là đủ để cân nhắc trước khi chốt độ dày.
Một mét tôn Đông Á 4 dem, 5 dem nặng bao nhiêu kg?
Với dòng tôn lạnh màu và tôn cán sóng ngói khổ 1,07m, một mét dài nặng như sau:
| Độ dày | Dem (zem) | Nặng mỗi mét dài, khổ 1,07m |
| 0,30 mm | 3 dem | 2,3 kg |
| 0,35 mm | 3,5 dem | 2,7 kg |
| 0,40 mm | 4 dem | 3,4 kg |
| 0,45 mm | 4,5 dem | 3,9 kg |
| 0,50 mm | 5 dem | 4,4 kg |
Muốn ra kilogam trên mét vuông thì lấy số trên chia cho khổ. Tôn 4,5 dem nặng 3,9 kg mỗi mét dài ở khổ 1,07m, tức khoảng 3,6 kg mỗi mét vuông.
Công thức chung cho tấm phẳng: khối lượng tính bằng kg bằng độ dày (mét) nhân khổ (mét) nhân chiều dài (mét) nhân 7.850. Con số 7.850 là khối lượng riêng của thép, tính bằng kg trên mét khối.
Số tính ra sẽ lệch vài phần trăm so với bảng. Độ dày ghi trên tấm là quy cách thương mại, sai số theo từng lô, và lớp mạ cũng cộng thêm khối lượng. Khi lên dự toán, quý khách lấy theo bảng của nhà máy chứ đừng lấy số tự tính.
Một lưu ý nữa cho khâu tính vật tư: tôn đã cán sóng thì một mét dài chỉ phủ được phần mái hẹp hơn một mét tôn phẳng, vì sóng ăn bớt khổ. Tính diện tích lợp thì lấy theo khổ hữu dụng của từng loại sóng, không lấy 1,07m.
Tôn kẽm và tôn lạnh Đông Á khác nhau ở đâu?
Hai dòng này khác nhau ở lớp mạ, không phải ở lớp sơn màu. Tôn kẽm mạ kẽm, theo TCVN 7859:2008 (ISO 3575:2005). Còn tôn lạnh thì mạ hợp kim nhôm kẽm, theo TCVN 7470:2005; mã in trên tem bắt đầu bằng chữ AZ.
Chọn thế nào thì tuỳ công trình. Mái nhà ở hoặc nhà xưởng phơi nắng cả ngày nên dùng tôn lạnh, vì lớp nhôm kẽm phản xạ nhiệt tốt hơn và chịu ăn mòn lâu hơn. Mái che tạm, vách quây dùng trong thời gian ngắn thì tôn kẽm rẻ hơn mà vẫn đủ.
Phần so sánh đầy đủ nằm ở bài tôn lạnh và tôn thường khác nhau thế nào.
Tìm hiểu về tôn Đông Á
Thương hiệu Tôn Đông Á chuyên sản xuất các loại thép và tôn đáp ứng mọi nhu cầu trong ngành xây dựng hiện nay. Sản phẩm đều được sản xuất bằng công nghệ hiện đại và đạt chuẩn châu Âu, mang lại vẻ đẹp bền bỉ theo thời gian.
Giới thiệu tôn Đông Á
Được thành lập từ năm 1998 với tên gọi là Công ty TNHH Đông Á. Năm 2004, tên của công ty được thay đổi thành Công ty TNHH Tôn Đông Á, sau đó vào năm 2009, Tôn Đông Á đã tiến hành chuyển đổi hình thức từ công ty TNHH sang công ty Cổ Phần nhằm nâng cao giá trị doanh nghiệp và mở rộng thị trường xuất khẩu.
Với hơn 22 năm hoạt động tích cực, Đông Á đã chiếm được lòng tin của khách hàng và đạt được những thành công đáng kể trong ngành công nghiệp luyện kim, không chỉ ở Việt Nam mà còn vươn ra thị trường quốc tế.
Máy móc và dây chuyền sản xuất tại nhà máy tôn Đông Á được đầu tư mạnh mẽ với công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng sản phẩm. Cụ thể:
- Các dây chuyền mạ màu CM1, CM2, CM3, CM4 được nhập khẩu từ Hàn Quốc hoặc Ý, mang lại sản phẩm tôn chất lượng cao và bền bỉ.
- Hệ thống dây chuyền mạ kẽm/ nhôm kẽm CK3, CK4, CK5, CK6 nhập khẩu từ Nhật Bản, cũng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra sản phẩm tôn chống ăn mòn cao.
- Hệ thống dây chuyền tẩy rỉ và dây chuyền xả băng cũng đều được nhập khẩu từ các nước tiên tiến như Ý, giúp tạo ra sản phẩm tôn sáng bóng và đa dạng kích thước.
- Hệ thống dây chuyền chia cuộn và dây chuyền cán nguội cũng đóng vai trò quan trọng trong việc sản xuất tôn thép đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Tôn Đông Á đã có thương hiệu hơn 22 năm trên thị trường
Với những nỗ lực không ngừng, Tôn Đông Á đã được công nhận và vinh danh bằng nhiều giải thưởng uy tín, đồng thời trở thành một trong những thương hiệu quốc gia uy tín được Hội đồng Thương hiệu Quốc gia và Bộ Công Thương tôn vinh vào năm 2018.
Tiêu chuẩn chất lượng của tôn Đông Á
Chất lượng rất phù hợp với báo giá tôn Đông Á hiện nay. Bởi sản phẩm tôn Đông Á có chất lượng cao với các điểm nổi bật sau:
- Bề mặt có họa tiết bông vân thường.
- Xử lý bề mặt chống vân tay.
- Độ bền uốn từ 0 đến 3T.
- Lượng mạ đa dạng: AZ70, AZ100, AZ150.
- Thành phần lớp phủ là hợp kim nhôm kẽm với tỉ lệ chính xác.
- Giới hạn chảy đạt trên hoặc bằng 270 Mpa.
Ưu điểm tôn Đông Á
Có thể thấy rằng, Tôn Đông Á ngày càng củng cố vị thế trong lĩnh vực cung cấp sản phẩm tới thị trường. Vậy, điều gì đã khiến nhiều khách hàng tin tưởng và ưa chuộng sản phẩm của Tôn Đông Á như vậy?
Độ bền cao với thời tiết Việt Nam
Tôn Đông Á được chế tạo từ thép cán nguội chất lượng cao, được tráng phủ bằng lớp mạ hợp kim nhôm kẽm hoặc sơn màu cao cấp, nhờ đó có khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt và tăng độ bền cho sản phẩm như ở Việt Nam
Tuổi thọ trung bình của tôn Đông Á có thể lên đến 20 năm, cao hơn nhiều so với các loại tôn thông thường.

Chống ăn mòn vượt trội
Tôn lạnh của Đông Á được đánh giá cao về khả năng chống ăn mòn và han rỉ, nhờ sự kết hợp đặc biệt của nhôm và kẽm trong lớp mạ hợp kim nhôm kẽm. Nhờ tính năng này, tôn lạnh Đông Á có tuổi thọ cao gấp 4 lần so với các loại tôn kẽm thông thường trong cùng điều kiện môi trường.
Phản xạ nhiệt tốt
Tôn lạnh Đông Á là lựa chọn hiệu quả để kháng nhiệt, với bề mặt sáng đẹp và khả năng phản xạ ánh nắng mặt trời tốt hơn so với các vật liệu khác như ngói, tôn kẽm hoặc fibro xi măng. Thông qua việc giảm lượng nhiệt truyền từ bên ngoài vào trong mái nhà, tôn lạnh giúp bên trong luôn mát mẻ và tiết kiệm chi phí điện năng cho hệ thống làm mát.
Vì những đặc tính này, tôn Đông Á đặc biệt phù hợp cho các công trình nhà xưởng, nhà kho và khu vực có khí hậu nóng bức. Do đó, báo giá tôn Đông Á cũng được nhiều người quan tâm.
Giá thành dễ tiếp cận
So với các loại tôn cao cấp khác trên thị trường, báo giá tôn Đông Á tương đối hợp lý, phù hợp với khả năng tài chính của nhiều gia đình. Đây là một ưu điểm quan trọng giúp tôn Đông Á trở thành lựa chọn phổ biến cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Bảng màu Tôn Đông Á
Ngoài thông tin báo giá tôn Đông Á, nhiều khách hàng cũng tìm hiểu về bảng màu của loại tôn này để lựa chọn thi công sao cho phù hợp. Dưới đây là bảng màu tôn Đông Á hiện nay:
| BẢNG MÀU TÔN ĐÔNG Á | ||
| STT | TÊN MÀU TÔN | MÃ MÀU TÔN ĐÔNG Á |
| 1 | Màu đất Agaric Brown | BR1 |
| 2 | Vàng kem Apricot Yellow | VA3 |
| 3 | Màu xanh dương tím Veronica Blue | XD1 |
| 4 | Đỏ đậm Libra Red | DO3 |
| 5 | Xanh Dương Winter Blue | XD5 |
| 6 | Xanh rêu Chive Green | XR2 |
| 7 | Xanh Ngọc Bamboo Green | XN3 |
| 8 | Đỏ tươi Geranium Red | DO1 |

>>> Có thể bạn quan tâm: Cập nhật bảng báo giá tôn Hòa Phát mới nhất
Tại sao nên mua tôn Đông Á tại Lộc Hiếu Phát?
Tôn Đông Á là thương hiệu quen thuộc trên thị trường vật liệu trong nước. Tuy nhiên, việc tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng từ các đại lý không đáng tin cậy là một vấn đề cực kỳ quan trọng.
Để đảm bảo mua được sản phẩm tôn Đông Á chất lượng và đáng tin cậy, việc chọn một địa điểm cung cấp uy tín như Lộc Hiếu Phát là điều không thể bỏ qua. Chúng tôi – Lộc Hiếu Phát cam kết mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho mỗi khách hàng qua:
Sản phẩm uy tín chất lượng
Là Đại lý cấp 1 của tôn Đông Á tại khu vực phía Nam, Lộc Hiếu Phát cam kết mang đến cho quý khách hàng chất lượng sản phẩm tốt nhất. Các sản phẩm sắt thép xây dựng nói chung và tôn Đông Á nói riêng tại Lộc Hiếu Phát đều có chứng từ, hóa đơn rõ ràng.
Việc có đầy đủ chứng từ, hóa đơn giúp cho việc thanh toán và kiểm kê hàng hóa trở nên dễ dàng và chính xác hơn. Hoặc khi có vấn đề xảy ra với sản phẩm, khách hàng có thể dễ dàng yêu cầu bảo hành dựa trên các thông tin được ghi trên chứng từ, hóa đơn
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp
Báo giá tôn Đông Á tại Lộc Hiếu Phát rất cạnh tranh, bởi Lộc Hiếu Phát là nhà phân phối chính hãng của tôn Đông Á, nên có giá nhập hàng tốt nhất.
Công ty có quy mô lớn, lượng hàng tiêu thụ cao, nên có thể tối ưu hóa chi phí vận hành và kho bãi. Ngoài ra, Lộc Hiếu Phát luôn có chính sách ưu đãi cho khách hàng, như chiết khấu cao, hỗ trợ vận chuyển, …

Đa dạng sản phẩm
Ngoài sản phẩm có chất lượng cao và báo giá tôn Đông Á cạnh tranh, tại Lộc Hiếu Phát, chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại tôn Đông Á như Tôn kẽm Đông Á, tôn lạnh màu Đông Á, tôn cách âm cách nhiệt Đông Á, tôn cán sóng Đông Á…và các loại vật liệu xây dựng khác nhằm đáp ứng một cách tốt nhất mọi nhu cầu của khách hàng.
Thông tin chi tiết và báo giá tôn Đông Á mới nhất đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ. Hy vọng rằng thông tin này sẽ giúp quý khách hàng tìm kiếm và lựa chọn sản phẩm tôn Đông Á chất lượng và giá cả hợp lý. Nếu quý khách hàng cần sự tư vấn về sản phẩm, xin vui lòng liên hệ với cửa hàng sắt thép Lộc Hiếu Phát để nhận được sự hỗ trợ.
Câu hỏi thường gặp về tôn Đông Á
Tôn Đông Á 5 dem giá bao nhiêu?
Tuỳ dòng sản phẩm. Với tôn lạnh màu, 5 dem là 92.000đ mỗi mét; tôn kẽm 97.000đ, tôn cán sóng ngói 102.000đ, tôn PU cách nhiệt 144.000đ. Tất cả tính theo mét dài khổ 1,07m. Giá đi theo giá phôi từng thời điểm nên quý khách gọi hotline để chốt số trong ngày.
Tôn 4,5 zem nặng bao nhiêu kg?
Ở khổ 1,07m, tôn lạnh màu và tôn cán sóng 4,5 zem nặng 3,9 kg mỗi mét dài, tương đương khoảng 3,6 kg mỗi mét vuông.
Tôn Đông Á 0,40 mm và tôn 4 dem có phải một loại không?
Là một. 0,40 mm là con số in trên tấm tôn, còn 4 dem là cách gọi quen thuộc ngoài chợ vật liệu. Bảng tôn kẽm phía trên ghi theo dem, ba bảng còn lại ghi theo mm.
Loại tôn Đông Á nào rẻ nhất?
Rẻ nhất là tôn lạnh màu 3 dem, 50.000đ mỗi mét. Nhưng mỏng nhất không phải lúc nào cũng là chọn đúng: mái nhà ở thường đi 4 dem trở lên để đỡ ồn khi mưa và ít bị móp khi có người lên mái.
Mua tôn Đông Á ở TP.HCM tại đâu?
Kho Lộc Hiếu Phát đặt tại 939 Tỉnh Lộ 43, phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh. Quý khách gọi 0938 337 999 để hỏi tồn kho theo đúng độ dày cần dùng và nhận lịch giao theo khu vực.
Công Ty TNHH TM – DV Lộc Hiếu Phát
- Địa chỉ: 939 Tỉnh Lộ 43, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Website: https://sattheplochieuphat.com/
- Fanpage: https://www.facebook.com/Sattheplochieuphat
- Hotline: 028 2201 6666 – 0938 337 999 – 0973 044 767 – 0901 337 999
- Email: lochieuphat@gmail.com



Reviews
There are no reviews yet.