Bạn đang tìm kiếm giá thép V50x50 cập nhật và chính xác nhất cho công trình của mình? Sắt Thép Lộc Hiếu Phát cung cấp bảng giá chi tiết các loại thép V50x50 đen, mạ kẽm, nhúng nóng từ các nhà máy uy tín hàng đầu như Hòa Phát, Miền Nam, Vinaone, đảm bảo chất lượng và giá cạnh tranh nhất thị trường 2026.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm phân phối sắt thép xây dựng tại TP.HCM và các tỉnh phía Nam, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng nhận CO/CQ, cùng chính sách chiết khấu hấp dẫn cho mọi đơn hàng.
Bảng giá thép V50x50 đen, mạ kẽm, nhúng nóng mới nhất 2026
Sắt Thép Lộc Hiếu Phát xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá thép V50x50 chi tiết từ các nhà máy lớn. Giá cả sẽ phụ thuộc vào độ dày, loại bề mặt (đen, mạ kẽm, nhúng nóng) và biến động thị trường. Để nhận báo giá chính xác kèm chiết khấu cao nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0938 337 999.
Giá thép V50x50 Hòa Phát
| Quy Cách | Độ Dày (mm) | Đen (VNĐ/cây) | Mạ kẽm (VNĐ/cây) | Nhúng kẽm (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| V50x50 | 2 | 174.000 | 228.000 | 252.000 |
| V50x50 | 2,5 | 181.250 | 237.500 | 262.500 |
| V50x50 | 3 | 188.500 | 247.000 | 273.000 |
| V50x50 | 3,5 | 217.500 | 285.000 | 315.000 |
| V50x50 | 3,8 | 232.000 | 304.000 | 336.000 |
| V50x50 | 4 | 246.500 | 331.500 | 357.000 |
| V50x50 | 4,3 | 253.750 | 341.250 | 367.500 |
| V50x50 | 4,5 | 290.000 | 390.000 | 420.000 |
| V50x50 | 5 | 319.000 | 429.000 | 462.000 |
Giá thép V50x50 Miền Nam
| Quy Cách | Độ Dày (mm) | Đen (VNĐ/cây) | Mạ kẽm (VNĐ/cây) | Nhúng kẽm (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|
| V50x50 | 2 | 160.080 | 209.760 | 231.840 |
| V50x50 | 2,5 | 166.750 | 218.500 | 241.500 |
| V50x50 | 3 | 173.420 | 227.240 | 251.160 |
| V50x50 | 3,5 | 200.100 | 262.200 | 289.800 |
| V50x50 | 3,8 | 213.440 | 279.680 | 309.120 |
| V50x50 | 4 | 226.780 | 304.980 | 328.440 |
| V50x50 | 4,3 | 233.450 | 313.950 | 338.100 |
| V50x50 | 4,5 | 266.800 | 358.800 | 386.400 |
| V50x50 | 5 | 293.480 | 394.680 | 425.040 |
Ngoài ra, Sắt Thép Lộc Hiếu Phát còn phân phối thép V50x50 từ các nhà máy uy tín khác như Vinaone, Việt Úc, Việt Nhật, Pomina và các sản phẩm nhập khẩu chất lượng cao. Vui lòng liên hệ hotline 0938 337 999 để nhận báo giá chi tiết và mới nhất.
Đặc điểm nổi bật của thép V50x50
Thép V50x50 là loại thép hình chữ V với hai cạnh có kích thước đều nhau 50mm, được ứng dụng rộng rãi nhờ những ưu điểm vượt trội về độ bền và khả năng chịu lực.

Thông số kỹ thuật cơ bản
- Mác thép phổ biến: SS400, Q235B, A36, S235JR, GR.A, GR.B, AGS400, CT3.
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS G3101, GB/T 700, EN10025-2, TCVN 7571-1:2019, KD S3503, A131, GOST 380-88.
- Độ dày: Đa dạng từ 2mm đến 5mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét hoặc 12 mét (có thể đặt hàng theo yêu cầu).
- Xuất xứ: Các nhà máy hàng đầu Việt Nam (Hòa Phát, Miền Nam, Vinaone) và nhập khẩu (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan).
- Bề mặt: Thép V50x50 đen, thép V50x50 mạ kẽm, thép V50x50 nhúng nóng.
Thành phần hóa học và đặc tính cơ lý
Thép V50x50 sở hữu thành phần hóa học và đặc tính cơ lý ổn định, đảm bảo độ bền vượt trội cho các công trình.
| Mác thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%) | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ (Temp oC, YS Mpa, TS Mpa, EL %) | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Si | Mn | P | S | Ni | Cr | Cu | YS Mpa | TS Mpa | EL % | |
| A36 | 0.27 | 0.15 -0.4 | 1.20 | 0.040 | 0.05 | 0.2 | ≥245 | 400-550 | 20 | ||
| SS400 | 0.05 | 0.050 | ≥245 | 400-510 | 21 | ||||||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0.045 | 0.045 | 0.3 | 0.3 | 0.3 | ≥235 | 370-500 | 26 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.05 | 0.05 | ≥235 | 360-510 | 26 | |||
| GR.A | 0.21 | 0.5 | 2.5XC | 0.035 | 0.035 | ≥235 (20°C) | 400-520 | 22 | |||
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0.035 | 0.035 | ≥235 (0°C) | 400-520 | 22 |
Bảng trọng lượng thép V50x50 (cây 6 mét)
| Kích thước | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|---|---|---|
| V50x50 | 2 | 12,0 |
| V50x50 | 2,5 | 12,5 |
| V50x50 | 3 | 13,0 |
| V50x50 | 3,5 | 15,0 |
| V50x50 | 3,8 | 16,0 |
| V50x50 | 4 | 17,0 |
| V50x50 | 4,3 | 17,5 |
| V50x50 | 4,5 | 20,0 |
| V50x50 | 5 | 22,0 |
Ứng dụng đa dạng của thép V50x50 trong xây dựng và công nghiệp
Thép V50x50 được đánh giá cao về độ cứng, vững chắc và khả năng chịu lực tốt, là lựa chọn tối ưu cho nhiều hạng mục công trình và sản xuất công nghiệp.

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: Làm kết cấu khung nhà xưởng, nhà tiền chế, đòn cân, cầu đường, tháp truyền hình.
- Ngành đóng tàu: Với khả năng chống ăn mòn (đặc biệt là thép mạ kẽm nhúng nóng), thép V50x50 lý tưởng cho các chi tiết tiếp xúc với môi trường biển.
- Sản xuất cơ khí: Chế tạo khung container, kệ kho hàng, khung bàn ghế, khung cửa, chân bồn nước, kệ trồng rau thủy canh, kệ trang trí, chi tiết máy móc.
- Hạ tầng điện: Dùng làm trụ điện cho đường dây điện cao thế.
- Nông nghiệp: Xây dựng các hệ thống giàn giáo, nhà lưới.
Thép V50x50 phù hợp với các nhà thầu xây dựng, doanh nghiệp sản xuất cơ khí, và cả khách hàng cá nhân có nhu cầu vật liệu bền vững cho các dự án quy mô vừa và nhỏ.
Tại sao chọn mua thép V50x50 tại Sắt Thép Lộc Hiếu Phát?
Khi tìm mua giá thép V50x50 và sản phẩm chất lượng, Sắt Thép Lộc Hiếu Phát là đối tác đáng tin cậy hàng đầu tại khu vực phía Nam.

- Đại lý cấp 1 uy tín: Với hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi là nhà phân phối hàng đầu, cam kết sản phẩm chính hãng 100% từ các nhà máy lớn như Hòa Phát, Miền Nam, Vinaone, Việt Úc, Việt Nhật, Pomina.
- Chất lượng được kiểm định: Mọi sản phẩm thép V50x50 đều có đầy đủ chứng nhận CO/CQ, đảm bảo đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và độ bền cao nhất.
- Giá cả cạnh tranh: Chúng tôi luôn cập nhật giá thép V50x50 tốt nhất thị trường, đi kèm chính sách chiết khấu cao và hỗ trợ công nợ lâu dài cho các nhà thầu và đối tác lớn.
- Vận chuyển nhanh chóng, tận nơi: Hỗ trợ giao hàng nhanh tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh và toàn khu vực miền Nam, đảm bảo tiến độ công trình.
- Hỗ trợ khách hàng 24/7: Đội ngũ chuyên gia sẵn sàng tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc và hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho dự án của bạn.
Câu hỏi thường gặp về thép V50x50
Thép V50x50 có những độ dày phổ biến nào?
Thép V50x50 tại Sắt Thép Lộc Hiếu Phát có độ dày đa dạng từ 2mm đến 5mm, phổ biến nhất là 2.5mm, 3mm, 4mm và 5mm, đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau của công trình.
Sắt Thép Lộc Hiếu Phát cung cấp những loại thép V50x50 nào?
Chúng tôi phân phối đầy đủ các loại thép V50x50 đen, thép V50x50 mạ kẽm và thép V50x50 nhúng nóng từ các thương hiệu hàng đầu như Hòa Phát, Miền Nam, Vinaone và các sản phẩm nhập khẩu chất lượng cao.
Làm sao để nhận báo giá thép V50x50 kèm chiết khấu tốt nhất?
Để nhận báo giá thép V50x50 chính xác và tận hưởng chính sách chiết khấu ưu đãi nhất năm 2026, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua Hotline/Zalo 0938 337 999 hoặc Email [email protected].
Sắt Thép Lộc Hiếu Phát có hỗ trợ vận chuyển tới công trình không?
Có. Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng và linh hoạt đến tận công trình của quý khách hàng tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh và các tỉnh lân cận, đảm bảo vật tư đến đúng hẹn, an toàn.
Liên hệ nhận báo giá thép V50x50 tốt nhất 2026
Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu thép V50x50 chất lượng cao với giá ưu đãi đặc biệt trong năm 2026. Sắt Thép Lộc Hiếu Phát luôn sẵn sàng đồng hành cùng mọi dự án của bạn.
Liên hệ ngay Hotline/Zalo 0938 337 999 hoặc 0973 044 767 để nhận tư vấn miễn phí và báo giá chi tiết, chính xác nhất. Quý khách cũng có thể gửi yêu cầu qua email [email protected] hoặc ghé thăm chi nhánh của chúng tôi tại 939 Tỉnh Lộ 43, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh.







Reviews
There are no reviews yet.