Trong các công trình xây dựng, sắt V4 (thép hình V40x40) là vật liệu không thể thiếu, được tin dùng nhờ khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt cao. Tuy nhiên, việc tìm kiếm nguồn cung cấp uy tín với giá sắt V4 cạnh tranh và chất lượng đảm bảo luôn là thách thức lớn. Sắt Thép Lộc Hiếu Phát, với hơn 10 năm kinh nghiệm phân phối vật liệu xây dựng tại TP.HCM và các tỉnh phía Nam, cam kết mang đến cho bạn bảng giá sắt V40x40 mới nhất năm 2026, cùng các thông số kỹ thuật chi tiết để bạn đưa ra quyết định tối ưu nhất.

Bảng Giá Sắt V4 (Thép V40x40) Mới Nhất 2026 Tại Lộc Hiếu Phát
Thị trường vật liệu xây dựng luôn biến động, đòi hỏi khách hàng phải cập nhật thông tin thường xuyên để có được mức giá sắt V4 tốt nhất. Tại Sắt Thép Lộc Hiếu Phát, chúng tôi luôn nỗ lực cung cấp bảng giá minh bạch, cạnh tranh và được cập nhật liên tục trong năm 2026, đảm bảo bạn nhận được sản phẩm chất lượng với chi phí hợp lý.
Giá Sắt V4 Đen – Thép V40x40 Nguyên Bản
Sắt V40 đen là loại thép nguyên bản, có màu đen hoặc đen xanh đặc trưng, dễ nhận biết bởi lớp oxit sắt tự nhiên sau quá trình sản xuất. Loại này chịu lực tốt và có giá thành phải chăng nhất, phù hợp cho các công trình ít tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt.

| Quy Cách Sắt V40 (mm) | Chiều Dài L | Barem Trọng Lượng (kg/cây) | Giá Thành Sắt V40 Đen (VND/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép V40x40x2mm | 6m | 7.35 | 110.214 |
| Thép V40x40x2.5mm | 6m | 9.13 | 136.884 |
| Thép V40x40x2.8mm | 6m | 10.18 | 152.717 |
| Thép V40x40x3mm | 6m | 10.88 | 163.202 |
| Thép V40x40x3.3mm | 6m | 11.92 | 178.822 |
| Thép V40x40x3.5mm | 6m | 12.61 | 189.165 |
| Thép V40x40x4mm | 6m | 14.32 | 214.776 |
| Thép V40x40x5mm | 6m | 17.66 | 264.938 |
Giá Sắt V4 Mạ Kẽm – Tăng Cường Chống Oxy Hóa
Sắt V40 mạ kẽm là loại thép đen được xử lý bề mặt và phủ một lớp kẽm bằng phương pháp mạ điện. Lớp kẽm này giúp tăng khả năng chống oxy hóa, mang lại bề mặt sáng bóng và thẩm mỹ cao. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền và vẻ đẹp, đặc biệt là các hạng mục ngoài trời có mức độ ẩm trung bình.
| Quy Cách Sắt V40 (mm) | Chiều Dài L | Barem Trọng Lượng (kg/cây) | Giá Thành Sắt V40 Mạ Kẽm (VND/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép V40x40x2mm | 6m | 7.35 | 132.257 |
| Thép V40x40x2.5mm | 6m | 9.13 | 164.261 |
| Thép V40x40x2.8mm | 6m | 10.18 | 183.260 |
| Thép V40x40x3mm | 6m | 10.88 | 195.842 |
| Thép V40x40x3.3mm | 6m | 11.92 | 214.587 |
| Thép V40x40x3.5mm | 6m | 12.61 | 226.998 |
| Thép V40x40x4mm | 6m | 14.32 | 257.731 |
| Thép V40x40x5mm | 6m | 17.66 | 317.925 |
Giá Sắt V4 Nhúng Nóng – Chống Ăn Mòn Vượt Trội
Sắt V40 mạ kẽm nhúng nóng được tạo ra bằng cách nhúng thép đen vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ trên 450 độ C. Lớp kẽm dày và bám chắc giúp loại thép này bền hơn, có khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường khắc nghiệt như vùng ven biển hoặc khu vực có hóa chất. Đây là lựa chọn hàng đầu cho các công trình đòi hỏi độ bền lâu dài, dù bề mặt có thể hơi sần và giá thành cao nhất.
| Quy Cách Sắt V40 (mm) | Chiều Dài L | Barem Trọng Lượng (kg/cây) | Giá Thành Sắt V40 Nhúng Nóng (VND/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép V40x40x2mm | 6m | 7.35 | 161.647 |
| Thép V40x40x2.5mm | 6m | 9.13 | 200.764 |
| Thép V40x40x2.8mm | 6m | 10.18 | 223.985 |
| Thép V40x40x3mm | 6m | 10.88 | 239.362 |
| Thép V40x40x3.3mm | 6m | 11.92 | 262.273 |
| Thép V40x40x3.5mm | 6m | 12.61 | 277.443 |
| Thép V40x40x4mm | 6m | 14.32 | 315.005 |
| Thép V40x40x5mm | 6m | 17.66 | 388.575 |
Lưu ý: Bảng giá sắt V4 trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật. Giá cả có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động thị trường, số lượng đặt hàng và chính sách chiết khấu. Để nhận báo giá chính xác và tốt nhất cho công trình của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline Sắt Thép Lộc Hiếu Phát: 0938 337 999 hoặc 0973 044 767.
Sắt V4 (Thép V40x40) Là Gì? Quy Cách & Đặc Tính Kỹ Thuật Nổi Bật
Sắt V4, hay còn gọi là thép hình V40x40, là loại thép hình chữ V có hai cạnh vuông góc với nhau, mỗi cạnh rộng 40mm. Đây là quy cách thép V phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và gia công cơ khí. Tại Lộc Hiếu Phát, chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép V40x40 đạt chuẩn, đảm bảo về quy cách và mác thép.
Quy Cách Tiêu Chuẩn Của Sắt V40
Hiểu rõ quy cách giúp bạn lựa chọn đúng loại sắt V4 phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của dự án:
| Quy Cách Thép V40 (mm) | Cánh B (mm) | Độ Dày (mm) | Chiều Dài L (m) | Barem Trọng Lượng (kg/cây) |
|---|---|---|---|---|
| Thép V40x40x2mm | 40 | 2 | 6 | 7.35 |
| Thép V40x40x2.5mm | 40 | 2.5 | 6 | 9.13 |
| Thép V40x40x2.8mm | 40 | 2.8 | 6 | 10.18 |
| Thép V40x40x3mm | 40 | 3 | 6 | 10.88 |
| Thép V40x40x3.3mm | 40 | 3.3 | 6 | 11.92 |
| Thép V40x40x3.5mm | 40 | 3.5 | 6 | 12.61 |
| Thép V40x40x4mm | 40 | 4 | 6 | 14.32 |
| Thép V40x40x5mm | 40 | 5 | 6 | 17.66 |
Đặc Tính Kỹ Thuật & Mác Thép Của Sắt V4
Mác thép quyết định độ bền và khả năng chịu lực của sản phẩm. Lộc Hiếu Phát cung cấp sắt V40 với các mác thép tiêu chuẩn, đảm bảo chất lượng cho mọi ứng dụng:
| Mác Thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| C | Si | Mn | P | S | Ni | Cr | Cu | |
| A36 | 0.27 | 0.15 -0.4 | 1.20 | 0.040 | 0.05 | 0.2 | ||
| SS400 | 0.05 | 0.050 | ||||||
| Q235B | 0.22 | 0.35 | 1.40 | 0.045 | 0.045 | 0.3 | 0.3 | 0.3 |
| S235JR | 0.22 | 0.55 | 1.60 | 0.05 | 0.05 | |||
| GR.A | 0.21 | 0.5 | 2.5XC | 0.035 | 0.035 | |||
| GR.B | 0.21 | 0.35 | 0.80 | 0.035 | 0.035 | |||
| Mác Thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | |||
|---|---|---|---|---|
| Temp oC | YS Mpa | TS Mpa | EL % | |
| A36 | ≥245 | 400-550 | 20 | |
| SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 | |
| Q235B | ≥235 | 370-500 | 26 | |
| S235JR | ≥235 | 360-510 | 26 | |
| GR.A | 20 | ≥235 | 400-520 | 22 |
| GR.B | 0 | ≥235 | 400-520 | 22 |
Bằng chứng chất lượng: Lộc Hiếu Phát cam kết tất cả sản phẩm sắt V4 đều có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) từ các nhà sản xuất uy tín như Hòa Phát, Miền Nam, Posco… Đảm bảo vật liệu bạn nhận được luôn đạt chuẩn và an toàn cho công trình.
>> Xem thêm: Thép V mạ kẽm đủ kích thước & báo giá
Ứng Dụng Đa Dạng Của Thép Hình V40 Trong Công Trình
Với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong gia công, thép V40 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Ngành xây dựng: Làm khung phụ, xà gồ, thanh giằng cho nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế. Sử dụng làm khung đỡ, thanh chống cho cầu thang, lan can, và khung hàng rào chắc chắn.
- Hạ tầng kỹ thuật giao thông: Dùng làm thanh ngang hoặc thanh giằng trong hệ thống cột điện, giá đỡ đường dây. Hỗ trợ làm khung phụ trong xây dựng cầu nhỏ hoặc công trình giao thông tạm thời.
- Công nghiệp cơ khí: Chế tạo giá đỡ, bệ máy, các chi tiết trong máy móc công nghiệp. Sản xuất giá kệ chứa hàng trong kho bãi, siêu thị nhờ khả năng chịu tải tốt.
- Ứng dụng khác: Làm khung nhà kính, giàn đỡ cây trồng trong nông nghiệp hiện đại. Dùng trong các kết cấu phụ của tàu thuyền nhỏ (đặc biệt là thép mạ kẽm chống ăn mòn).

Tại Sao Chọn Mua Sắt V4 Tại Sắt Thép Lộc Hiếu Phát?
Chọn đúng nhà cung cấp không chỉ giúp bạn có giá sắt V4 tốt mà còn đảm bảo chất lượng và tiến độ công trình. Sắt Thép Lộc Hiếu Phát tự hào là đối tác tin cậy của hàng ngàn nhà thầu và khách hàng cá nhân tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam (Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh) nhờ những lợi thế vượt trội:
- Đại lý cấp 1 uy tín: Hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, là nhà phân phối hàng đầu các thương hiệu thép lớn.
- Chất lượng hàng đầu: Cam kết sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn quốc tế (JIS, ASTM, TCVN), có đầy đủ CO/CQ.
- Giá cả cạnh tranh: Luôn cập nhật bảng giá tối ưu, đi đôi với chất lượng dịch vụ, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho khách hàng.
- Vận chuyển nhanh chóng: Hỗ trợ giao hàng tận nơi, đảm bảo đúng tiến độ và an toàn cho vật tư.
- Chính sách ưu đãi: Chiết khấu cao và hỗ trợ công nợ lâu dài cho các nhà thầu, đối tác lớn.
- Chăm sóc khách hàng 24/7: Đội ngũ chuyên nghiệp luôn sẵn sàng tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc của bạn.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Sắt V4
Sắt V4 có những loại bề mặt nào và nên chọn loại nào?
Sắt V4 có 3 loại bề mặt chính: thép đen, mạ kẽm điện phân và mạ kẽm nhúng nóng. Thép đen có giá thành rẻ nhất, phù hợp môi trường khô ráo. Mạ kẽm điện phân có thẩm mỹ cao, chống gỉ tốt hơn. Mạ kẽm nhúng nóng bền nhất, chịu được môi trường khắc nghiệt nhưng giá cao hơn.
Làm sao để kiểm tra chất lượng sắt V4 khi nhận hàng?
Bạn nên kiểm tra trực quan về quy cách (40x40mm, độ dày), chiều dài (6m), và trọng lượng barem có khớp với bảng thông số không. Yêu cầu nhà cung cấp xuất trình chứng chỉ CO/CQ để xác minh nguồn gốc và mác thép.
Sắt Thép Lộc Hiếu Phát có hỗ trợ vận chuyển không?
Có. Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng, an toàn đến tận công trình của quý khách hàng tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh và các tỉnh lân cận ở miền Nam.
Chính sách chiết khấu và công nợ áp dụng cho đối tượng nào?
Lộc Hiếu Phát có chính sách chiết khấu hấp dẫn và hỗ trợ công nợ linh hoạt dành riêng cho các nhà thầu xây dựng, đối tác chiến lược và các đơn vị mua hàng số lượng lớn.
Liên Hệ Ngay Để Nhận Báo Giá Sắt V4 Tốt Nhất!
Đừng để chất lượng và giá sắt V4 trở thành rào cản cho dự án của bạn. Liên hệ ngay với Sắt Thép Lộc Hiếu Phát để nhận báo giá cạnh tranh nhất và tư vấn chuyên sâu về sản phẩm, đảm bảo bạn có được vật liệu ưng ý, đúng tiêu chuẩn với dịch vụ tận tâm.
SẮT THÉP LỘC HIẾU PHÁT – ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI SẮT THÉP XÂY DỰNG UY TÍN SỐ 1
Hotline: 0938 337 999 | 0973 044 767
Zalo: 0938337999
Email: [email protected]
Địa chỉ: 939 Tỉnh Lộ 43, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh









Reviews
There are no reviews yet.