Sắt Thép Lộc Hiếu Phát chuyên cung cấp thép u300 chính hãng với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, cam kết mức giá cạnh tranh nhất thị trường miền Nam. Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp vật liệu chịu lực vượt trội cho kết cấu nhà xưởng, cầu đường hay các công trình công nghiệp nặng, dòng sản phẩm sắt U300 của chúng tôi là lựa chọn tối ưu về cả chất lượng lẫn chi phí.
Danh mục thép hình U kích thước lớn này được nhập khẩu và phân phối trực tiếp từ các thương hiệu hàng đầu như Posco Vina, An Khánh, Á Châu, Đại Việt, cùng các dòng thép nhập khẩu từ Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan. Chúng tôi hỗ trợ giao hàng nhanh tận công trình tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh và toàn bộ khu vực phía Nam.

Bảng báo giá thép U300 mới nhất
Giá thép u300 biến động liên tục theo tình hình thị trường nguyên liệu thế giới và nhu cầu trong nước. Để giúp các nhà thầu dễ dàng dự toán ngân sách, Sắt Thép Lộc Hiếu Phát xin gửi đến quý khách hàng bảng giá tham khảo chi tiết theo từng chủng loại và quy cách cây 12m tiêu chuẩn.
Báo giá thép U300 theo kg
Đơn giá thép hình U kích cỡ 300 tính theo trọng lượng thực tế:
- Thép U300 đen: 12.500 – 18.000 đ/kg
- Thép U300 mạ kẽm điện phân: 15.000 – 20.000 đ/kg
- Thép U300 mạ kẽm nhúng nóng: 21.000 – 24.000 đ/kg
Bảng giá chi tiết thép U300 nguyên cây 12m
| Quy Cách Sản Phẩm | Trọng Lượng (kg/Cây 12m) | Đơn Giá Thép Đen (đ/Cây) | Đơn Giá Mạ Kẽm (đ/Cây) | Đơn Giá Nhúng Kẽm (đ/Cây) |
|---|---|---|---|---|
| U 300x82x7x12m | 372.24 | 5.211.360 | 6.328.080 | 7.817.040 |
| U 300x82x7.5x12m | 376.80 | 5.275.200 | 6.405.600 | 7.912.800 |
| U 300x85x7.5x12m | 412.80 | 5.779.200 | 7.017.600 | 8.668.800 |
| U 300x87x9.5x12m | 470.04 | 6.580.560 | 7.990.680 | 9.870.840 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm khảo sát. Quý khách vui lòng liên hệ hotline 0938 337 999 để nhận báo giá chính xác kèm chiết khấu ưu đãi mới nhất theo khối lượng đơn hàng thực tế.
Tham khảo giá bán các dòng Thép U tại Sắt Thép Lộc Hiếu Phát
Thông số kỹ thuật và quy cách trọng lượng thép U300 chuẩn
Việc nắm rõ thông số kỹ thuật giúp các kỹ sư tính toán chính xác khả năng chịu tải của hệ thống dầm đà, cột trụ. Dưới đây là bảng quy chuẩn kích thước của thép u300:
| Tên Quy Cách | Chiều Cao Bụng H (mm) | Chiều Rộng Cánh B (mm) | Độ Dày Bụng d (mm) | Trọng Lượng (kg/m) |
|---|---|---|---|---|
| U 300x82x7 | 300 | 82 | 7.0 | 31.02 |
| U 300x82x7.5 | 300 | 82 | 7.5 | 31.40 |
| U 300x85x7.5 | 300 | 85 | 7.5 | 34.40 |
| U 300x87x9.5 | 300 | 87 | 9.5 | 39.17 |
Mác thép và tiêu chuẩn chất lượng áp dụng
Sản phẩm thép u300 phân phối bởi Lộc Hiếu Phát đáp ứng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế:
- Mác thép Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ASTM.
- Mác thép Nhật Bản: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410.
- Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101.
- Mác thép Nga: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88.
- Tiêu chuẩn khác: SM490A, SM490B đáp ứng dầm chịu lực cường độ cao.
Phân loại thép hình U300 phổ biến trên thị trường
Dựa trên phương pháp xử lý bề mặt, thép u300 được phân làm 3 dòng sản phẩm chính nhằm tối ưu hiệu quả kinh tế cho từng môi trường làm việc:
1. Thép U300 đen nguyên bản
Là sản phẩm trực tiếp sau quá trình cán nóng nguội tự nhiên, có màu xanh đen đặc trưng. Dòng thép này có giá thành rẻ nhất, dễ gia công cắt hàn nhưng dễ bị oxy hóa nếu tiếp xúc với môi trường ẩm ướt lâu ngày. Phù hợp cho các kết cấu trong nhà, khung máy hoặc các cấu kiện được sơn phủ bảo vệ bên ngoài.

2. Thép U300 mạ kẽm điện phân (mạ lạnh)
Bề mặt thép được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện hóa, giúp cải thiện khả năng chống ăn mòn và tăng tính thẩm mỹ với sắc xám sáng bóng. Đây là giải pháp dung hòa tốt giữa chi phí đầu tư và khả năng chống gỉ sét trong điều kiện thời tiết thông thường.
3. Thép U300 mạ kẽm nhúng nóng
Thép được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ 450-460°C, tạo ra lớp hợp kim kẽm-sắt cực dày bám chặt vào bề mặt. Loại này có độ bền vượt trội lên đến 50 năm, thách thức mọi tác động từ axit, muối biển, hóa chất. Thường được ứng dụng tại các công trình ngoài trời, đê kè cảng biển hay hệ thống khung đỡ năng lượng mặt trời.
Ứng dụng thực tế của thép U300 trong công nghiệp xây dựng
Nhờ thiết kế mặt cắt hình chữ “U” với hai cánh song song giúp phân tán lực uốn và lực nén cực tốt, thép u300 là vật liệu cốt lõi trong các hạng mục:
- Xây dựng công nghiệp: Làm cột, dầm chịu lực chính, thanh giằng cho khung nhà xưởng tiền chế, nhà kho quy mô lớn.
- Hạ tầng giao thông: Làm kết cấu dầm cầu, cọc kè chắn đất, rào chắn bảo vệ đường cao tốc.
- Cơ khí chế tạo: Khung xe tải nặng, bệ đỡ máy móc công nghiệp tải trọng lớn, băng chuyền sản xuất.
- Năng lượng và dân dụng: Khung đỡ tấm pin năng lượng mặt trời, cột điện cao thế, sàn thao tác trong nhà máy nhiệt điện.
Hướng dẫn bảo quản thép U300 tại kho bãi và công trình
Để đảm bảo chất lượng thép u300 luôn ở trạng thái tốt nhất trước khi đưa vào thi công, quý khách cần tuân thủ các quy tắc bảo quản sau:
- Không xếp thép trực tiếp xuống nền đất. Phải kê cao trên các đà gỗ hoặc bục xi măng cách mặt đất tối thiểu 10-20cm.
- Đối với thép đen và thép mạ kẽm lạnh, nên lưu trữ trong nhà kho có mái che khô ráo, tránh xa các khu vực chứa hóa chất ăn mòn.
- Trường hợp bắt buộc phải để ngoài trời, cần phủ bạt kín để ngăn nước mưa tiếp xúc trực tiếp, đồng thời kê nghiêng nhẹ để tránh đọng nước ở lòng chữ U.
- Phân loại và xếp riêng các thanh thép đã có dấu hiệu rỉ sét nhẹ để xử lý trước, tránh lây lan sang các bó thép mới.

Mua thép U300 chính hãng giá tốt tại Sắt Thép Lộc Hiếu Phát
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng tại TP.HCM và khu vực phía Nam, Sắt Thép Lộc Hiếu Phát tự hào là đối tác tin cậy của hàng trăm nhà thầu lớn nhỏ. Chúng tôi cam kết mang lại trải nghiệm dịch vụ tối ưu:
- Nguồn hàng chính hãng 100%: Đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà máy sản xuất danh tiếng.
- Năng lực cung ứng lớn: Kho hàng tại Quận 1 và Thủ Đức luôn sẵn kho thép u300 số lượng lớn, đa dạng quy cách để đáp ứng tiến độ công trình gấp.
- Giá cả cạnh tranh: Là đại lý cấp 1, chúng tôi mang lại mức giá gốc tốt nhất kèm chính sách chiết khấu cực cao cho đơn hàng lớn.
- Vận chuyển tận nơi: Đội ngũ xe tải, xe cẩu chuyên dụng hỗ trợ giao hàng nhanh chóng, an toàn đến tận chân công trình.
- Chính sách linh hoạt: Hỗ trợ công nợ dài hạn cho các nhà thầu uy tín, dịch vụ chăm sóc khách hàng hoạt động 24/7.
Mọi yêu cầu tư vấn kỹ thuật, báo giá chi tiết và đặt hàng thép u300, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Sắt Thép Lộc Hiếu Phát qua thông tin dưới đây để được hỗ trợ nhanh nhất.
Thông tin liên hệ chi tiết:
- Địa chỉ: 939 Tỉnh Lộ 43, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Hotline báo giá 24/7: 0938 337 999 | 0973 044 767
- Zalo hỗ trợ nhanh: 0938337999
- Email nhận bản vẽ / yêu cầu báo giá: lochieuphat@gmail.com











