Lựa chọn vật liệu chịu lực vượt trội cho các công trình hạ tầng và nhà xưởng quy mô lớn luôn là bài toán đau đầu của các nhà thầu. Thép U180 (hay thép hình U180) chính là giải pháp kết cấu hoàn hảo nhờ khả năng chống vặn xoắn và chịu tải trọng cực cao. Tại Sắt Thép Lộc Hiếu Phát, chúng tôi cung cấp các dòng thép hình U180 nhập khẩu chính hãng và sản xuất trong nước với mức giá cạnh tranh nhất thị trường.
Thép U180 – Sắt Hình U180
Thép U180 (hay còn gọi là sắt hình U180) là dòng thép hình kết cấu có tiết diện chữ U, chiều cao bụng danh nghĩa 180 mm, được sản xuất chủ yếu bằng công nghệ cán nóng theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, ASTM A36, EN 10025 hoặc GB/T. Sản phẩm được chế tạo từ các mác thép phổ biến như SS400, A36, S235JR, Q235B, mang lại khả năng chịu lực, chịu uốn và chống biến dạng tốt trong quá trình sử dụng.
Thép U180 có nhiều quy cách về chiều rộng cánh, chiều dày bụng và chiều dày cánh nhằm đáp ứng các yêu cầu thiết kế khác nhau. Trọng lượng trung bình dao động từ 15 – 17,5 kg/m, với chiều dài tiêu chuẩn 6 m hoặc 12 m, đồng thời có thể cắt theo kích thước yêu cầu của từng công trình.

Thông số kỹ thuật thép hình U180
- Tên sản phẩm: Thép U180 (Sắt hình U180)
- Tiết diện: Chữ U (U Channel)
- Chiều cao bụng (H): 180 mm
- Chiều rộng cánh (B): 64 – 71 mm (tùy quy cách)
- Chiều dày bụng (t1): 6.0 – 6.2 mm
- Chiều dày cánh (t2): 7.0 – 7.3 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m, 12 m (có thể cắt theo yêu cầu)
- Khối lượng: 15.00 – 17.50 kg/m
- Trọng lượng cây 12m: 180 – 210 kg/cây
- Mác thép: SS400, A36, S235JR, Q235B…
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3101, ASTM A36, EN 10025, GB/T
- Bề mặt: Thép đen cán nóng hoặc mạ kẽm
- Xuất xứ: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc…
Xem thêm Thép U tổng hợp từ Sắt Thép Lộc Hiếu Phát
Bảng báo giá thép U180 mới nhất
Để giúp quý khách hàng và nhà thầu dễ dàng dự toán chi phí cho công trình, Sắt Thép Lộc Hiếu Phát xin gửi tới bảng báo giá thép U180 cập nhật mới nhất. Đơn giá dao động từ 16.000đ đến 25.000đ/kg tùy thuộc vào quy cách, độ dày và lớp xử lý bề mặt.
| Quy cách sản phẩm | Khối lượng (kg/m) | Trọng lượng (kg/cây 12m) | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| U180 x 64 x 6.0 x 12m | 15.00 | 180.00 | 16.000 – 23.000 |
| U180 x 68 x 7.0 x 12m | 17.50 | 210.00 | 16.500 – 24.000 |
| U180 x 71 x 6.2 x 7.3 x 12m | 17.00 | 204.00 | 17.000 – 25.000 |
* Lưu ý về báo giá:
- Bảng giá trên mang tính chất tham khảo tại thời điểm hiện tại và có thể biến động theo cung cầu thị trường thép thế giới.
- Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển đến chân công trình.
- Để nhận chiết khấu thương mại cao cho đơn hàng số lượng lớn và hỗ trợ công nợ dài hạn, quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0938 337 999 hoặc 0973 044 767.
Thông số kỹ thuật và quy cách thép hình U180 tiêu chuẩn
Sản phẩm thép hình U180 sở hữu thiết kế mặt cắt hình chữ U đặc trưng với phần lưng bụng thẳng đứng và hai cánh đối xứng. Hiểu rõ các thông số vật lý giúp kỹ sư tính toán chính xác khả năng chịu tải của hệ thống dầm sàn và khung kết cấu.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết kích thước & Tiêu chuẩn |
|---|---|
| Chiều cao thân (h) | 180 mm |
| Chiều rộng cánh (b) | Từ 64 mm đến 71 mm |
| Độ dày cánh (T1) | 6 mm – 7 mm |
| Độ dày thân (T2) | 7.3 mm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | JIS G3101, ASTM A36, GB/T 700… |
| Mác thép thông dụng | SS400, A36, Q235B, CT3, GOST… |
| Chiều dài cây tiêu chuẩn | 12 mét (hỗ trợ cắt theo yêu cầu) |
Thành phần hóa học của thép hình U180
| Tiêu chuẩn mác thép | C (Carbon) max | Si (Silicon) max | Mn (Mangan) | P (Phốt pho) max | S (Lưu huỳnh) max |
|---|---|---|---|---|---|
| SS400 (JIS G3101) | 0.21% | 0.50% | 1.50% | 0.050% | 0.050% |
| ASTM A36 | 0.26% | 0.40% | 0.80% – 1.20% | 0.040% | 0.050% |
| Q235B (GB/T 700) | 0.22% | 0.35% | 1.40% | 0.045% | 0.045% |
Đặc tính cơ lý tiêu chuẩn
| Tiêu chuẩn | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|
| SS400 (JIS G3101) | ≥ 245 | 400 – 510 | ≥ 17 – 21 |
| ASTM A36 | ≥ 250 | 400 – 550 | ≥ 20 |
| Q235B (GB/T 700) | ≥ 235 | 375 – 500 | ≥ 26 |
Các dòng thép U180 phổ biến trên thị trường hiện nay
Tùy thuộc vào môi trường làm việc và ngân sách đầu tư của công trình, quý khách có thể lựa chọn một trong năm chủng loại thép U180 dưới đây:
1. Thép đen U180
Đây là dòng thép nguyên bản sau khi cán nóng, bề mặt giữ màu xanh đen đặc trưng của oxit sắt. Thép đen có giá thành rẻ nhất, phù hợp cho các kết cấu trong nhà hoặc các hạng mục sẽ được sơn chống gỉ phủ ngoài. Tuy nhiên, không nên sử dụng thép đen trực tiếp ở môi trường ngoài trời ẩm ướt.
2. Thép U180 mạ kẽm điện phân
Sản phẩm được phủ một lớp kẽm mỏng bằng công nghệ điện phân giúp bề mặt sáng bóng, tăng tính thẩm mỹ và khả năng chống oxy hóa nhẹ. Loại thép này thường dùng làm hệ khung xương, giá đỡ chịu lực trong nhà xưởng khô ráo.

3. Thép U180 mạ kẽm nhúng nóng
Sản phẩm được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ cao, tạo ra lớp bảo vệ dày dặn cả mặt trong lẫn mặt ngoài. Đây là giải pháp tối ưu cho các công trình ngoài trời, khu vực ven biển, trạm biến áp hoặc môi trường hóa chất có tính ăn mòn cực cao.
4. Thép đúc U180
Được sản xuất bằng phương pháp đúc khuôn nguyên khối, dòng thép này sở hữu độ cứng đồng đều vượt trội, khả năng chịu lực nén và uốn cực tốt. Thép đúc thường ứng dụng trong kết cấu cầu đường và đóng tàu tải trọng lớn.
5. Thép U180 chấn
Được gia công chấn tạo hình trực tiếp từ thép tấm bằng máy chấn chuyên dụng. Ưu điểm của dòng này là tính linh hoạt cao về độ dày và kích thước cánh theo yêu cầu bản vẽ riêng biệt của khách hàng, giá thành lại rất kinh tế.

Ứng dụng thực tế của thép hình U180
Nhờ kết cấu chữ U vững chắc, khả năng chịu tải cao và chống biến dạng tốt, thép hình U180 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp. Sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền, tính ổn định và tuổi thọ của những công trình chịu tải trọng lớn.
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Thép U180 được sử dụng để chế tạo dầm chịu lực, cột, xà gồ, khung nhà thép tiền chế, nhà xưởng, nhà kho, nhà cao tầng và hệ thống giàn kết cấu. Với khả năng chịu uốn và chịu nén tốt, sản phẩm giúp tăng độ ổn định và an toàn cho công trình trong quá trình sử dụng.
Cầu đường và hạ tầng giao thông
Trong lĩnh vực hạ tầng, thép U180 được ứng dụng làm kết cấu cầu đường, lan can bảo vệ, khung cầu vượt, kết cấu đường sắt, dầm đỡ và các hạng mục chịu tải trọng lớn. Độ cứng cao và khả năng làm việc bền bỉ giúp vật liệu đáp ứng tốt các điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Cơ khí chế tạo
Các xưởng cơ khí thường sử dụng thép U180 để gia công khung máy, bệ máy, khung sườn xe tải, xe chuyên dụng, toa tàu, băng tải, hệ thống giá đỡ và thiết bị công nghiệp. Khả năng hàn, cắt và gia công dễ dàng giúp tiết kiệm thời gian và chi phí sản xuất.
Công nghiệp năng lượng và dầu khí
Nhờ độ bền cao, thép U180 được lựa chọn để chế tạo cột điện, kết cấu trạm biến áp, giá đỡ đường ống, hệ thống dẫn dầu khí, kết cấu nhà máy điện và các công trình năng lượng. Đối với môi trường có độ ẩm hoặc tính ăn mòn cao, thép U180 mạ kẽm là giải pháp được ưu tiên nhằm kéo dài tuổi thọ công trình.
Cảng biển và công trình ngoài trời
Trong các dự án cảng biển, bến bãi và công trình ngoài trời, thép U180 được sử dụng làm dầm sàn, khung chịu lực, hệ thống giá đỡ thiết bị và kết cấu phụ trợ. Phiên bản mạ kẽm nhúng nóng giúp tăng khả năng chống gỉ sét, đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài ngay cả trong môi trường ven biển.
Nhờ khả năng chịu lực vượt trội, độ bền cao, dễ gia công và tính linh hoạt trong thiết kế, thép hình U180 là lựa chọn tối ưu cho các công trình xây dựng, cơ khí và công nghiệp đòi hỏi kết cấu chắc chắn, an toàn và bền vững theo thời gian.
Tại sao nên mua thép U180 tại Sắt Thép Lộc Hiếu Phát?
Với hơn 10 năm kinh nghiệm phân phối sắt thép xây dựng tại TP.HCM và toàn miền Nam, Sắt Thép Lộc Hiếu Phát tự hào là đối tác chiến lược của hàng trăm nhà thầu lớn nhỏ nhờ những cam kết vàng:
- Chất lượng hàng đầu: 100% sản phẩm thép U180 có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO/CQ từ nhà máy trong nước và nhập khẩu.
- Giá cả cạnh tranh: Là đại lý cấp 1 trực tiếp, chúng tôi tối ưu chi phí trung gian để mang lại mức giá tốt nhất cùng chính sách chiết khấu cực cao cho nhà thầu.
- Vận chuyển siêu tốc: Đội ngũ xe tải, xe cẩu chuyên dụng sẵn sàng giao hàng tận công trình 24/7 tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Long An…
- Hỗ trợ tối đa: Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ công nợ linh hoạt cho các dự án dài hạn.
Để nhận báo giá thép U180 ưu đãi nhất hôm nay, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Sắt Thép Lộc Hiếu Phát qua thông tin dưới đây:
CÔNG TY TNHH SẮT THÉP LỘC HIẾU PHÁT
Hotline: 0938 337 999 | 0973 044 767
Email: lochieuphat@gmail.com
Zalo: 0938337999
Địa chỉ: 939 Tỉnh Lộ 43, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh








