Bảng Giá Thép Hình I Mới – Cập Nhật Các Loại Thép I Đúc & Mạ Kẽm

Để tìm kiếm giá thép hình I cạnh tranh và chất lượng nhất cho dự án của bạn, việc cập nhật thông tin chính xác là điều cần thiết. Tại Sắt Thép Lộc Hiếu Phát, chúng tôi cung cấp đa dạng các loại thép hình I từ các nhà sản xuất uy tín, đảm bảo đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật và ngân sách. Trang này sẽ giúp bạn nắm bắt nhanh bảng giá tham khảo thị trường thép hình I mới nhất, từ thép I đúc thông thường đến các loại mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng, cùng những thông tin hữu ích để bạn đưa ra quyết định mua hàng thông minh.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm phân phối sắt thép xây dựng tại TP.HCM và khu vực miền Nam, Sắt Thép Lộc Hiếu Phát cam kết mang đến sản phẩm đúng chất lượng, đủ số lượng và mức giá thép hình I tốt nhất thị trường. Liên hệ ngay hotline 0938 337 999 để nhận báo giá chiết khấu đặc biệt cho nhà thầu và các dự án lớn.

Bảng giá thép hình I các loại mới nhất 2026 tại Sắt Thép Lộc Hiếu Phát
Bảng giá thép hình I các loại mới nhất tại Sắt Thép Lộc Hiếu Phát

>> Xem thêm: Sắt thép xây dựng từ các thương hiệu uy tín Việt Nhật, Pomina, Việt Úc, Miền Nam,..

Trả lời nhanh: thép hình I được chào theo đồng/kg, còn tiền phải trả là barem × chiều dài cây × đơn giá. Năm bảng dưới đây không cùng một chiều dài cây, nên đừng so cột “Tổng giá” giữa các bảng — quy hết về đồng/kg rồi mới so. Cách làm và ba chỗ hai báo giá cùng ghi “I200” mà lệch nhau nằm ngay bên dưới bảng.

Bảng Giá Thép Hình I Mới Tại Sắt Thép Lộc Hiếu Phát (Tham Khảo)

Sự biến động của thị trường vật liệu xây dựng đòi hỏi quý khách hàng phải liên tục cập nhật giá thép hình I. Dưới đây là bảng giá tham khảo các loại thép hình I phổ biến từ các thương hiệu lớn trên thị trường như Posco, An Khánh, Đại Việt được Sắt Thép Lộc Hiếu Phát tổng hợp. Bảng giá này có tính chất tham khảo, để nhận báo giá chính xác và chiết khấu tốt nhất cho dự án của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Giá Thép Hình I Posco Tham Khảo

Tên sản phẩm Trọng lượng (kg) Đơn giá (đ/kg) Tổng giá (đ)
I100 x 55 x 3.6 x 6M 40,3 15.950 643.104
I150 x 75 x 5 x 7 x 6M 84,0 15.400 1.293.600
I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M 127,8 16.060 2.052.468
I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M 220,2 15.840 3.487.968
I400 x 200 x 8 x 13 x 6M 396,0 16.390 6.490.440
I600 x 200 x 11 x 17 x 6M 636,0 16.720 10.633.920

Giá Thép Hình I Posco Mạ Kẽm Nhúng Nóng Tham Khảo

Tên sản phẩm Trọng lượng (kg) Đơn giá (đ/kg) Tổng giá (đ)
I100 x 55 x 3.6 x 6M 40,3 25.000 1.008.000
I150 x 75 x 5 x 7 x 6M 84,0 24.500 2.058.000
I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6M 127,8 24.164 3.088.160
I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6M 220,2 23.840 5.249.568
I400 x 200 x 8 x 13 x 6M 396,0 22.986 9.102.456
I600 x 200 x 11 x 17 x 6M 636,0 23.386 14.873.496

Giá Thép Hình I An Khánh Tham Khảo

Tên sản phẩm Trọng lượng (kg) Đơn giá (đ/kg) Tổng giá (đ)
Thép hình I 100 x 55 x 4.5 56,8 16.239 922.400
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 168 17.405 2.924.000
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 255,6 17.609 4.500.800
Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 440,4 17.773 7.827.200
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 792 17.874 14.156.000
Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 1368 17.927 24.524.000

Giá Thép Hình I An Khánh Mạ Kẽm Nhúng Nóng Tham Khảo

Tên sản phẩm Trọng lượng (kg) Đơn giá (đ/kg) Tổng giá (đ)
Thép hình I 100 x 55 x 4.5 56,8 23.137 1.314.206
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 168 24.303 4.082.864
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 255,6 24.507 6.263.929
Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 440,4 24.671 10.865.079
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 792 24.772 19.619.216
Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 1368 24.825 33.960.464

Giá Thép Hình I Đại Việt Tham Khảo

Tên sản phẩm Barem (kg/m) Đơn Giá (đ/kg) Tổng giá Cây 6m (đ)
Thép I100 x 50 x 4.5 7,08 16.900 717.912
Thép I150 x 75 x 7 14 16.900 1.419.600
Thép I200 x 100 x 5.5 x 8 21,3 18.400 2.351.520
Thép I300 x 150 x 6.5 x 9 36,7 18.400 4.051.680
Thép I400 x 200 x 8 x 13 66 18.400 7.286.400
Thép I500 x 200 x 10 x 16 89,6 18.400 9.891.840

Lưu ý: Các bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm, số lượng đặt hàng, và chính sách của nhà cung cấp. Để nhận được báo giá thép hình I chính xác nhất và các ưu đãi đặc biệt từ Sắt Thép Lộc Hiếu Phát, vui lòng liên hệ trực tiếp hotline hoặc Zalo của chúng tôi.

Đọc một bảng báo giá thép hình I: đồng/kg không phải giá một cây

Thép hình I được chào theo đồng/kg nhưng bán theo cây. Muốn ra tiền phải nhân ba con số: barem của quy cách đó, chiều dài cây, rồi mới tới đơn giá. Bỏ sót một trong ba thì hai báo giá không so được với nhau, dù cả hai cùng ghi “I200”.

Công thức chỉ có một dòng:

Giá một cây = barem (kg/m) × chiều dài (m) × đơn giá (đồng/kg)

Thử ngay trên bảng Đại Việt phía trên. Thép I200 × 100 × 5,5 × 8 có barem 21,30 kg/m. Cây 6 m nặng 127,8 kg. Nhân với 18.400 đồng/kg ra 2.351.520 đồng, đúng bằng con số ở cột “Tổng giá”. Quý khách kiểm được mọi dòng trong mọi bảng theo đúng cách này.

Năm bảng phía trên không cùng một đơn vị cây

Đây là chỗ dễ đọc lệch nhất, và nó nằm ngay trong các bảng trên. Bảng Posco ghi rõ “6M” trong tên từng sản phẩm. Bảng Đại Việt ghi “Tổng giá Cây 6m”. Hai bảng An Khánh thì cột chỉ ghi “Trọng lượng (kg)”, không nói cây dài bao nhiêu.

Lấy khối lượng An Khánh chia cho barem chuẩn là ra ngay chiều dài thật:

Quy cách trong bảng An Khánh Khối lượng bảng ghi (kg) Barem chuẩn (kg/m) Chiều dài cây thật
I100 x 55 x 4,5 56,8 9,46 6 m
I150 x 75 x 5 x 7 168,0 14,00 12 m
I200 x 100 x 5,5 x 8 255,6 21,30 12 m
I300 x 150 x 6,5 x 9 440,4 36,70 12 m
I400 x 200 x 8 x 13 792,0 66,00 12 m
I482 x 300 x 11 x 15 1.368,0 114,00 12 m

Năm trên sáu dòng là cây 12 m, riêng dòng I100 là cây 6 m. Hệ quả rất cụ thể. Nhìn cột “Tổng giá” ở quy cách I200, hàng An Khánh trông như đắt gấp 2,2 lần hàng Posco. Quy cả hai về đồng/kg thì chênh lệch thật chỉ 9,6%, tức 17.609 so với 16.060 đồng/kg. Cái gấp đôi kia là chiều dài cây chứ không phải giá.

Nguyên tắc rút ra dùng được với bảng giá của bất kỳ nhà cung cấp nào: một bảng thép hình không ghi chiều dài cây là một bảng chưa đọc được. Trước khi so, quy hết về đồng/kg. Bảng không ghi chiều dài thì hỏi lại, đừng suy đoán.

Cùng tên “I100” mà lệch 40,8% khối lượng

Bảng Posco có I100 × 55 × 3,6 nặng 40,3 kg cây 6 m, tức 6,72 kg/m. Bảng An Khánh có I100 × 55 × 4,5 nặng 9,46 kg/m. Cùng cao 100 mm, cùng rộng 55 mm, mà nặng hơn 40,8%.

Không bảng nào sai. Con số thứ ba trong tên là bề dày bụng, và 3,6 mm với 4,5 mm là hai sản phẩm khác nhau. Người báo giá quen tay hay đọc gọn thành “I100”, người mua ghi vào dự toán cũng “I100”, rồi phần lệch chỉ lộ ra khi hàng về bãi và lên cân.

Cách chặn: ghi đủ bốn con số khi hỏi giá — cao, rộng, dày bụng, dày cánh. Bốn con số đó khoá chặt đúng một quy cách. Ý nghĩa từng con số và bảng barem đầy đủ từ I100 đến I600 nằm ở bài quy cách thép hình I.

Mạ kẽm nhúng nóng đội giá thêm bao nhiêu

Câu này quyết định ngân sách nhanh hơn mọi so sánh thương hiệu. Đặt hai bảng của cùng một hãng cạnh nhau, cùng quy cách, chỉ khác lớp mạ, rồi lấy đơn giá mạ chia cho đơn giá đen:

Quy cách Mạ kẽm nhúng nóng đội thêm so với thép đen
Posco I200 +50,5%
Posco I400 +40,2%
An Khánh I200 +39,2%
An Khánh I400 +38,6%

Khoảng đội giá nằm trong quãng 38,6% đến 50,5%, và nó thu hẹp dần khi cây càng lớn. Lý do nằm ở chỗ tiền nhúng kẽm đi theo diện tích bề mặt còn tiền thép đi theo khối lượng; cây to có tỷ lệ diện tích trên khối lượng thấp hơn.

Vậy chọn cái nào. Kết cấu trong nhà xưởng có mái che, khô ráo, sơn lại được định kỳ thì dùng thép đen rồi sơn chống gỉ; ở đó lớp kẽm chỉ đổi bốn mươi phần trăm tiền thép lấy một thứ mà nước sơn ba năm một lần đã lo xong. Kết cấu ngoài trời, gần biển, trong môi trường hoá chất, hoặc ở vị trí sau này không dựng giàn giáo lên sơn lại được thì mạ kẽm nhúng nóng rẻ hơn về dài hạn. Ranh giới quý khách tự kiểm được: nếu công trình phải sơn lại quá hai lần trong vòng đời thiết kế, phần chênh đã hoà.

Câu hỏi thường gặp khi hỏi giá thép hình I

Giá cột thép I và giá dầm thép I có khác nhau không?

Không. Cột và dầm là vị trí của cây thép trong kết cấu, không phải hai mặt hàng. Cùng một cây I300 × 150 × 6,5 × 9 dựng đứng thì gọi là cột, đặt ngang thì gọi là dầm, bên bán tính cùng một giá. Thứ làm giá đổi là quy cách, hãng, lớp mạ, chiều dài cây và khối lượng đặt. Vì vậy khi hỏi báo giá, quý khách nêu quy cách chứ đừng nêu công năng.

Vì sao bảng giá không có I350 × 175?

Quy cách đó có thật. Theo JIS G3192, I350 × 175 × 7 × 11 nặng 49,60 kg/m, tức 297,6 kg cây 6 m và 595,2 kg cây 12 m. Nó vắng trong các bảng trên vì đây là cỡ ít luân chuyển ở thị trường phía Nam, nhà máy thường cán theo đơn thay vì giữ tồn kho. Quý khách cần cỡ này thì gọi trước để biết kỳ cán gần nhất và lượng đặt tối thiểu; hai thứ đó ảnh hưởng tới giá nhiều hơn bản thân quy cách. Các cỡ I175, I250 và I450 cũng nằm cùng nhóm này.

“Thép I đúc” có phải là thép đúc không?

Không, và đây là cách gọi quen chứ không phải thuật ngữ kỹ thuật. Thép hình I bán trên thị trường là thép cán nóng: phôi được nung rồi ép qua các cặp trục cho ra tiết diện liền khối. Người mua dùng chữ “đúc” để phân biệt với thép I tổ hợp, loại ghép từ ba tấm thép hàn lại. Hai loại khác nhau ở giá, ở dung sai và ở giới hạn kích thước, nên khi hỏi giá quý khách nói rõ “thép I cán nóng” thì bên bán hiểu ngay.

“Thép hình I giá rẻ” rẻ ở chỗ nào?

Ba chỗ, và chỉ một chỗ là rẻ thật. Rẻ thật là chiết khấu theo khối lượng đặtlấy cây nguyên thay vì cắt lẻ, vì bên bán tiết kiệm được công cắt cùng phần đầu mẩu. Hai chỗ còn lại chỉ trông như rẻ: bảng ghi cây 6 m đặt cạnh bảng cây 12 m, và quy cách mỏng hơn nửa milimét được gọi gộp cùng một tên. Quy về đồng/kg trên cùng một quy cách đủ bốn số là ba trường hợp này tách bạch ngay.

Hỏi báo giá thép hình I cần nói những gì?

Năm thứ, thiếu thứ nào thì mức giá nhận về cũng chỉ là ước chừng: quy cách đủ bốn con số, hãng hoặc xuất xứ chấp nhận được, đen hay mạ kẽm nhúng nóng, chiều dài cây, và khối lượng dự kiến. Nói thêm nơi nhận hàng cùng thời điểm cần thì bên bán tính luôn được phần vận chuyển. Bảng giá trên trang này là mức tham khảo để quý khách ước ngân sách; mức áp cho đơn hàng lấy theo báo giá tại thời điểm đặt.

Đặc Điểm Nổi Bật Của Thép Hình I Trong Xây Dựng

Thép hình I, hay còn gọi là thép chữ I, là một trong những loại thép công nghiệp được sử dụng rộng rãi nhất trong các công trình xây dựng. Với mặt cắt ngang hình chữ I in hoa, phần bụng có chiều cao lớn hơn hẳn so với phần cánh, thép I mang lại khả năng chịu lực vượt trội và giữ cân bằng tối ưu.

Ưu Điểm Vượt Trội Của Thép Hình I

  • Khả năng chịu lực và giữ cân bằng hiệu quả: Thiết kế đặc biệt giúp thép I phân bổ lực đều, chống chịu tốt các tải trọng dọc và ngang.
  • Tuổi thọ sản phẩm cao: Với khả năng chống oxy hóa và ăn mòn, đặc biệt là các loại mạ kẽm, thép I có thể kéo dài tuổi thọ công trình lên đến 50 năm.
  • Ít bị biến dạng: Chịu lực, chịu nhiệt, chịu va đập tốt, đảm bảo độ bền vững cho kết cấu.
  • Đa dạng kích thước và xuất xứ: Từ I100, I120 đến I500, thép I có nhiều quy cách khác nhau, đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật. Sản phẩm có nguồn gốc từ Posco, An Khánh, Đại Việt hoặc nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản.

Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Hình I

Thép hình I được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục công trình, bao gồm:

  • Xây dựng nhà xưởng công nghiệp, kết cấu nhà tiền chế.
  • Làm đường ray, dầm cầu, cột chống trong các công trình giao thông.
  • Cột dầm chịu lực cho các kết cấu thép, hầm mỏ.
  • Chế tạo dầm cho container, xe tải, sàn thép, khung gầm các loại máy móc công nghiệp.
Thép hình I được dùng làm cột, dầm chính trong xây dựng nhà xưởng và các công trình chịu lực cao.
Thép hình I được dùng làm cột, dầm chính trong xây dựng nhà xưởng và các công trình chịu lực cao.

Phân Loại Thép Hình I Phổ Biến Hiện Nay

Để lựa chọn loại thép I phù hợp với yêu cầu cụ thể của từng dự án, việc nắm rõ các loại thép I phổ biến là rất quan trọng:

Thép Hình I Đúc

Đây là dòng thép hình được sản xuất thông qua quá trình cán đúc hiện đại, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực vượt trội theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Thép I đúc thường được sử dụng cho các kết cấu chịu tải trọng lớn, yêu cầu độ ổn định cao.

Thép Hình I Mạ Kẽm

Thép hình I mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài, giúp chống lại tác động của môi trường, hạn chế tối đa quá trình ăn mòn, gỉ sét và oxy hóa. Ngoài độ cứng và khả năng chịu lực tốt, thép I mạ kẽm còn có bề mặt sáng bóng, tăng tính thẩm mỹ và tuổi thọ cho công trình.

Thép Hình I Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Sau khi được xử lý bề mặt, thép I sẽ được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ cao. Quá trình này tạo ra một lớp hợp kim kẽm bám chắc vào bề mặt thép, mang lại khả năng chống ăn mòn và oxy hóa vượt trội hơn hẳn so với mạ kẽm thông thường. Thép I mạ kẽm nhúng nóng đặc biệt phù hợp cho các công trình ngoài trời, môi trường khắc nghiệt như ven biển, hóa chất.

phân loại thép hình i
Mỗi loại thép hình I có ưu điểm riêng biệt phù hợp với điều kiện và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

Cần Chọn Thép Hình I Nào Cho Công Trình Của Bạn?

Việc lựa chọn loại thép hình I phù hợp sẽ tối ưu hóa chi phí và đảm bảo độ bền vững cho công trình. Dưới đây là một số gợi ý nhanh:

  • Cần chịu tải trọng lớn và tiết kiệm chi phí ban đầu? → Chọn thép hình I đúc thông thường.
  • Yêu cầu độ bền cao, chống gỉ sét trong môi trường ẩm ướt? → Thép hình I mạ kẽm là lựa chọn tốt.
  • Công trình ở khu vực ven biển, tiếp xúc hóa chất, hoặc cần tuổi thọ tối đa? → Thép hình I mạ kẽm nhúng nóng sẽ mang lại hiệu quả vượt trội.
  • Muốn tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo chất lượng? → Liên hệ Sắt Thép Lộc Hiếu Phát để được tư vấn kích thước và loại thép I phù hợp nhất với ngân sách của bạn.

Sắt Thép Lộc Hiếu Phát – Sắt Thép Lộc Hiếu Phát Cung Cấp Thép Hình I Tại Khu Vực Miền Nam

Với hơn 10 năm kinh nghiệm hoạt động, Sắt Thép Lộc Hiếu Phát là đại lý cấp 1 và nhà phân phối các loại thép hình I tại TP.HCM và các tỉnh lân cận như Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh. Chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng những giá trị cốt lõi:

  • Sản phẩm chính hãng, chất lượng vượt trội: Phân phối thép hình I từ các thương hiệu uy tín, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
  • Giá cả cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn: Mức giá thép hình I hợp lý đi đôi với chất lượng dịch vụ, chính sách chiết khấu cao và hỗ trợ công nợ lâu dài cho nhà thầu.
  • Vận chuyển nhanh chóng, đúng hẹn: Hỗ trợ giao hàng tận nơi, đảm bảo tiến độ công trình.
  • Dịch vụ chăm sóc khách hàng 24/7: Đội ngũ chuyên nghiệp luôn sẵn sàng tư vấn và giải đáp mọi thắc mắc của bạn.

Để nhận báo giá thép hình I chính xác nhất và tư vấn chuyên sâu cho công trình của bạn, đừng ngần ngại liên hệ ngay với Sắt Thép Lộc Hiếu Phát. Chúng tôi luôn sẵn lòng đồng hành cùng sự thành công của mọi dự án.

Hotline & Zalo: 0938 337 999 | 0973 044 767

Email: lochieuphat@gmail.com

Địa chỉ: 939 Tỉnh Lộ 43, Phường Tam Bình, TP. Hồ Chí Minh

Tra thêm trước khi chốt đơn