Xà Gồ Là Gì? Cập Nhật Bảng Giá Xà Gồ Thép SFVP Các Loại

Bạn muốn biết xà gồ là gì? Ứng dụng của xà gồ, cũng như Bảng Giá Xà Gồ Thép hiện nay. Đặc biệt là địa chỉ mua xà gồ để đảm bảo chất lượng công trình và tiết kiệm tối đa chi phí nhất. Tất cả những thắc mắc này của bạn sẽ được Lộc Hiếu Phát giải đáp chi tiết trong bài viết dưới đây.

Xà gồ là gì?

Xà gồ là một phần quan trọng của cấu trúc ngang của mái nhà, thường có dạng máng rãnh hoặc hình W. Nó đảm nhận vai trò chịu tải của toàn bộ tầng mái và các vật liệu phủ như tôn, ngói,… Tuy nhiên, xà gồ thường được kết hợp với các vì kèo gốc, dầm thép, bức tường, cùng các thành phần khác trong hệ thống cấu trúc của mái nhà để đảm bảo chất lượng công trình.

Xà gồ chịu tải toàn bộ tầng mái và các vật liệu phủ
Xà gồ chịu tải toàn bộ tầng mái và các vật liệu phủ

>>> Xem thêm: Cập Nhật Bảng Giá Thép Hộp Các Loại Mới Nhất 2024

Phân loại xà gồ

Xà gồ đóng vai trò vô cùng quan trọng vì nếu thiếu nó, chúng ta sẽ không thể lợp ngói hoặc bất kỳ vật liệu nào khác lên mái được. Phân loại xà gồ dựa trên vật liệu và hình dạng của chúng.

Xà gồ gỗ

Trong kiến trúc dân gian ngày xưa, các vật liệu như gỗ tre, nứa thường được sử dụng để làm xà gồ. Kỹ thuật xây dựng truyền thống của ông bà ta đã phát triển và tinh chỉnh rất tốt.

Trước khi công nghiệp phát triển, xà gồ gỗ là lựa chọn hàng đầu cho việc xây dựng. Tuy nhiên, hiện nay, xà gồ gỗ không còn phổ biến và được ưa chuộng như trước do nhược điểm như mối mọt, độ bền không cao, yêu cầu bảo trì và bảo dưỡng thường xuyên, cũng như nguy cơ cháy cao.

Xà gồ thép

Xà gồ thép được xem là sự thay thế trực tiếp cho xà gồ gỗ. Chúng có trọng lượng nhẹ, kích thước chính xác và thẳng, tuân theo các tiêu chuẩn quốc gia. Đặc biệt, chúng có khả năng giãn nở và co lại trong phạm vi cho phép, phù hợp với các thay đổi nhiệt độ khắc nghiệt.

Xà gồ thép có khả năng giãn nở và co lại
Xà gồ thép có khả năng giãn nở và co lại

Để bảo vệ xà gồ thép khỏi ảnh hưởng của môi trường, chúng ta có thể sơn chống ăn mòn. Kết hợp với mạ kẽm, khả năng chống ăn mòn của xà gồ thép có thể được tăng lên gấp đôi so với việc sử dụng mỗi loại một.

Xà gồ thép hiện có nhiều loại khác nhau, trong đó có hai loại phổ biến là xà gồ C và xà gồ Z:

  • Xà gồ C: Có hình dạng giống chữ “C”, có khả năng chịu lực tốt, dễ dàng tháo lắp, vận chuyển và có trọng lượng nhẹ. Thường được sử dụng trong các công trình lớn như nhà thi đấu, bệnh viện, kho, xưởng… và phù hợp với các công trình có bước cột nhỏ hơn 6 mét.
  • Xà gồ Z: Có mặt cắt hình chữ “Z”, loại này cũng nhẹ, dễ gia công, linh hoạt vận chuyển và chịu lực tốt. Đặc biệt, độ bền của xà gồ Z cao hơn. Có nhiều kích thước phù hợp với nhiều loại công trình, thích hợp cho các công trình có bước cột lớn hơn 6 mét.

Ứng dụng xà gồ đối với các công trình xây dựng

Với những ưu điểm vượt trội như đã đề cập, xà gồ thép được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình và mục đích khác nhau:

  • Là kết cấu chính trong nhiều loại công trình bao gồm nhà dân dụng, nhà máy, trung tâm thương mại, văn phòng…
  • Được sử dụng làm cấu trúc mái che và mái tôn, bảo vệ công trình khỏi thời tiết và tạo không gian bảo vệ cho các hoạt động bên trong.
  • Tạo các cột và dầm cho mỗi công trình xây dựng, từ đó đảm bảo khả năng chịu lực cũng như ổn định của cấu trúc.
  • Sử dụng trong việc xây dựng khung nhà tiền chế, giảm thời gian và chi phí thi công.
    Xà gồ là kết cấu chính trong nhiều loại công trình xây dựng
    Xà gồ là kết cấu chính trong nhiều loại công trình xây dựng

So sánh giữa xà gồ gỗ và xà gồ thép

Dưới đây là bảng so sánh xà gồ gỗ và xà gồ thép cho bạn tham khảo. Từ đó có cái nhìn tổng quan trong việc lựa chọn xà gồ:

Loại Xà gồ thép Xà gồ gỗ
Chi phí Thường rẻ hơn Đắt hơn
Khả năng tái chế Có thể tái chế Khó tái chế hơn
Khả năng lắp ghép Nhanh hơn vì theo tiêu chuẩn Chậm hơn so với xà gồ gỗ, phải phụ thuộc vào tay nghề thợ nhiều hơn
Trọng lượng Nhẹ hơn khi cùng kích thước Nặng hơn khi cùng kích thước
Tác động bởi côn trùng Không Có tác động mối mọt
Vòng đời Lâu hơn gỗ Ngắn hơn thép
Khả năng kháng lửa Kháng lửa tốt hơn nhờ sơn Dễ bắt lửa

Nhìn chung, xà gồ gỗ thường được sử dụng trong kiến trúc xây dựng của ngày xưa. Tuy nhiên, do dễ bị cháy, khả năng chống mối mọt và mục thấp, nên dần dần đã bị thay thế bằng xà gồ thép – loại xà gồ được sử dụng phổ biến và rộng rãi trong thời đại hiện nay.

Xà gồ thép được ứng dụng phổ biến hiện nay
Xà gồ thép được ứng dụng phổ biến hiện nay

Bảng giá xà gồ thép cập nhật mới nhất 2024

Việc tìm hiểu giá xà gồ thép từ các nhà máy là một yếu tố quan trọng trước khi mua sản phẩm. Để có thông tin chi tiết về giá xà gồ thép hiện nay, mời quý khách hàng tham khảo thông tin dưới đây.

Bảng giá xà gồ C

Xà gồ C có khả năng chịu lực tốt, dễ tháo lắp, thi công và vận chuyển, đồng thời có trọng lượng nhẹ. Thường được sử dụng trong các công trình xây dựng có quy mô lớn như nhà thi đấu, bệnh viện, kho, nhà xưởng… 

Dưới đây là bảng giá xà gồ C mới nhất hiện nay:

Bảng Báo Giá Xà Gồ C
Loại xà gồ Trọng lượng Giá
C40x80x15x1.5mm 2.12 27.984
C40x80x15x1.6mm 2.26 29.832
C40x80x15x1.8mm 2.54 33.581
C40x80x15x2.0mm 2.83 37.303
C40x80x15x2.3mm 3.25 42.900
C40x80x15x2.5mm 3.54 46.728
C40x80x15x2.8mm 3.96 52.272
C40x80x15x3.0mm 4.24 55.968
C100x50x15x1.5mm 2.59 34.188
C100x50x15x1.6mm 2.76 36.472
C100x50x15x1.8mm 3.11 41.026
C100x50x15x2.0mm 3.45 45.593
C100x50x15x2.3mm 3.97 52.430
C100x50x15x2.5mm 4.32 26.984
C100x50x15x2.8mm 4.84 63.822
C100x50x15x3.0mm 5.15 68.389
C120x50x20x1.5mm 2.83 37.356
C120x50x20x1.5mm 3.02 39.864
C120x50x20x1.8mm 3.40 44.880
C120x50x20x2.0mm 3.77 49.764
C120x50x20x2.3mm 4.34 57.288
C120x50x20x2.5mm 4.71 62.172
C120x50x20x2.8mm 5.28 69.696
C120x50x20x3.0mm 5.65 74.580
C125x50x20x1.5mm 3.00 39.600
C125x50x20x1.6mm 3.20 42.240
C125x50x20x1.8mm 3.60 47.520
C125x50x20x2.0mm 4.00 52.800
C125x50x20x2.3mm 4.60 60.720
C125x50x20x2.5mm 5.00 66.000
C125x50x20x2.8mm 5.60 73.920
C125x50x20x3.0mm 6.00 79.200
C150x50x20x1.5mm 3.30 43.520
C150x50x20x1.6mm 3.52 46.422
C150x50x20x1.8mm 3.96 52.224
C150x50x20x2.0mm 4.40 58.027
C150x50x20x2.3mm 5.06 66.731
C150x50x20x2.5mm 5.50 72.534
Xà gồ thép loại C có khả năng chịu lực tốt
Xà gồ thép loại C có khả năng chịu lực tốt

Bảng giá xà gồ Z

Xà gồ Z có khả năng nối chồng lên nhau, giúp tăng khả năng chịu trọng tải so với xà gồ loại C. Thường được sử dụng trong các công trình có bước cột lớn hơn 6 mét. 

Dưới đây là bảng giá xà gồ Z được chúng tôi cập nhật mới nhất:

Bảng Báo Giá Xà Gồ Z
Loại xà gồ Trọng lượng Giá
Z100x50x52x15x1,5mm                              2.61 65,250
Z100x50x52x15x1,6mm                              2.78 69,600
Z100x50x52x15x1,8mm                              3.13 78,300
Z100x50x52x15x2,0mm                              3.48 87,000
Z100x50x52x15x2,3mm                              4.00 100,050
Z100x50x52x15x2,5mm                              4.35 108,750
Z100x50x52x15x2,8mm                              4.87 121,800
Z100x50x52x15x3,0mm                              5.22 130,500
Z125x50x52x15x1,5mm                             2.90 72,500
Z125x50x52x15x1,6mm                             3.09 77,333
Z125x50x52x15x1,8mm                             3.48 87,000
Z125x50x52x15x2,0mm                             3.87 96,667
Z125x50x52x15x2,3mm                             4.45 111,167
Z125x50x52x15x2,5mm                             4.83 120,833
Z125x50x52x15x2,8mm                             5.41 135,333
Z125x50x52x15x3,0mm                             5.80 145,000
Z150x50x52x15x1,5mm                             3.20 80,000
Z150x50x52x15x1,6mm                             3.41 85,333
Z150x50x52x15x1,8mm                             3.84 96,000
Z150x50x52x15x2,0mm                             4.27 106,667
Z150x50x52x15x2,3mm                             4.91 122,667
Z150x50x52x15x2,5mm                             5.33 133,333
Z150x50x52x15x2,8mm                             5.97 149,333
Z150x50x52x15x3,0mm                             6.40 160,000
Z150x52x58x15x1,5mm                             3.15 78,750
Z150x52x58x15x1,6mm                             3.36 84,000
Z150x52x58x15x1,8mm                             3.78 94,500
Z150x52x58x15x2.0mm                             4.20 105,000
Z150x52x58x15x2.3mm                             4.83 120,750
Z150x52x58x15x2,5mm                             5.25 131,250
Z150x52x58x15x2,8mm                             5.88 147,000
Z150x52x58x15x3.0mm                             6.30 157,500
Z175x52x58x15x1.5mm                             3.60 90,000
Z175x52x58x15x1.6mm                             3.84 96,000
Z175x52x58x15x1.8mm                             4.32 108,000
Z175x52x58x15x2.0mm                             4.80 120,000
Z175x52x58x15x2,3mm                             5.52 138,000
Z175x52x58x15x2.5mm                             6.00 150,000
Báo giá xà gồ Z mới nhất hiện nay
Báo giá xà gồ Z mới nhất hiện nay

Ghi chú:

  • Giá của xà gồ có thể biến động tùy theo thời điểm.
  • Giá đã nêu chưa bao gồm các chiết khấu cho các đơn hàng có giá trị lớn.
  • Đối tác hoặc khách hàng có thể liên hệ với Lộc Hiếu Phát để có thông tin chính xác hơn về từng loại xà gồ.

>>> Có thể bạn quan tâm: Cập Nhật Bảng Giá Sắt Thép Miền Nam Tại Đại Lý

Khoảng cách xà gồ cho mái tôn bao nhiêu phù hợp ?

Xà gồ mái đóng vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ hệ mái tôn ở phía trên, vì vậy việc xác định khoảng cách giữa chúng cần tuân thủ hai điều kiện sau:

  • Mái tôn phải được ổn định và cứng cáp, ngay cả khi có người đi lại trên mái.
  • Hệ thống phải có khả năng chịu lực và độ linh hoạt cho phép theo tiêu chuẩn.

Tùy thuộc vào tải trọng và kích thước của mái tôn, tải trọng của xà gồ, cũng như nhịp giữa các thanh xà gồ. Các kỹ sư sẽ thực hiện tính toán và chọn lựa khoảng cách giữa các thanh xà gồ sao cho phù hợp và tiết kiệm nhất. Thông thường, khoảng cách giữa các thanh xà gồ thường dao động từ 1.0 đến 1.4 mét.

Đơn vị cung cấp xà gồ thép giá rẻ tại miền Nam

Nếu quý khách hàng đang phân vân và muốn tìm một nhà cung cấp đáng tin cậy để mua xà gồ thép, hãy đặt lòng tin vào sắt thép Lộc Hiếu Phát. Chúng tôi cam kết đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và quy định chất lượng của ngành xây dựng.

Sản phẩm của chúng tôi đảm bảo:

  • Bề mặt xà gồ thép tại Lộc Hiếu Phát chống gỉ sét, tránh ăn mòn rất hiệu quả. Những yếu tố này sẽ chống lại sự ảnh hưởng của quá trình oxy hóa.
  • Xà gồ được sản xuất từ thép luyện kim chuẩn, từ đó nâng cao khả năng chịu lực một cách hiệu quả.
  • Với giá cả cạnh tranh, khách hàng mua xà gồ tại Lộc Hiếu Phát có thể tối ưu hóa chi phí mà vẫn yên tâm về chất lượng của công trình.
    Quý khách tham khảo thêm thông tin về Lộc Hiếu Phát trên website
    Quý khách tham khảo thêm thông tin về Lộc Hiếu Phát trên website

Nhìn chung, xà gồ đóng vai trò quan trọng trong kết cấu mái dốc. Hy vọng qua bài viết này, bạn đã có cái nhìn tổng quan nhất về xà gồ, từ khái niệm, báo giá mới nhất đến các ứng dụng của chúng. Nếu có bất kỳ câu hỏi hoặc cần thêm thông tin, đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết hơn.

Công Ty TNHH TM – DV Lộc Hiếu Phát